Đặt tên cho con trai gái họ Hoàng 2019: 501 tên đẹp hay nhất & hợp mệnh hợp tuổi bố mẹ

18.01.2019
8CB8704D-42BD-4D57-8015-D6ED95E6D865 Created with sketchtool. 47

Nào hãy cùng gonhub.com chúng tôi tham khảo ngay cách đặt tên con sinh năm Mậu Tuất 2019 và 501 cách đặt tên cho con trai gái họ Hoàng hay nhất bên dưới đây nhé!

1. Vài nét sơ lược về nguồn gốc dòng họ Hoàng ở Việt Nam

1.1 Nguồn gốc họ Hoàng

Hoàng hay Huỳnh (chữ Hán: 黃) là một họ ở Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, và Triều Tiên. Họ Hoàng trong tiếng Trung có thể phiên âm Latinh thành Huang, Wong, Vong, Bong, Ng, Uy, Wee, Oi, Oei or Ooi, Ong, Hwang, hay Ung theo phương ngữ từng vùng. Họ Hoàng trong tiếng Triều Tiên được phiên âm thành Hwang.

Ở miền Nam Việt Nam, do kỵ húy chúa Nguyễn Hoàng nên họ Hoàng được đọc chệch thành Huỳnh từ hàng trăm năm nay. Nhiều người Hoa khi đăng ký hộ tịch, không dùng phiên âm Hán-Việt để ghi tên mình ra chữ Quốc ngữ, mà dùng phiên ấm trực tiếp từ một phương ngôn tiếng Hoa nào đó. Vì thế, tại Việt Nam họ Hoàng còn có một biến thể khác là Vòng.

Họ Hoàng là họ phổ biến thứ 7 ở Trung Quốc. Tổng số người họ Hoàng ở Trung Quốc và Đài Loan ước tính 29 triệu người, ngoài ra còn có hơn hai triệu người Hoa kiều mang họ này. 4,3 triệu người Việt và 1 triệu người Triều Tiên có họ Hoàng. Điều tra dân số năm 2000 của Hàn Quốc cho thấy đây là họ của 644.294 người, xếp thứ 17.

1.2 Những người họ Hoàng nổi tiếng ở Việt Nam

  • Hoàng Thiều Hoa, nữ tướng dưới thời Hai Bà Trưng, hiệu là Tiên Phong nữ tướng
  • Hoàng Hối Khanh, Thái học sinh thời Trần Thuận Tông, quan nhà Hồ
  • Hoàng Trình Thanh, đại thần nhà Lê Sơ
  • Hoàng Đức Lương, là văn thần, nhà thơ thời Lê Sơ, là người biên soạn cuốn Trích diễm thi tập
  • Hoàng Nghĩa Phú, trạng nguyên, quan nhà Hậu Lê
  • Tướng Hoàng Diệu
  • Hoàng Đăng Quang tức Mạc Đăng Lượng, quận công phó quốc Vương Triều Mạc
  • Hoàng Đình Ái, tướng nhà Lê mạt
  • Hoàng Ngũ Phúc, danh tướng thời Lê Trung Hưng, người đánh dẹp các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài
  • Hoàng Đình Thể, tướng thời Lê trung hưng
  • Hoàng Nghĩa Giao, tướng thời Lê trung hưng
  • Hoàng Nguyễn Thự, danh sĩ dưới thời Lê trung hưng và Tây Sơn
  • Hoàng Công Chất, một thủ lĩnh trong các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài
  • Hoàng Phùng Cơ, tướng cuối thời Hậu Lê
  • Hoàng Đôn Hòa, lương y dưới thời Lê Trang Tông (1533), được sắc phong Lương y dược linh thông cư sỹ
  • Hoàng Văn Tán, trạng nguyên khoa thi Quý Mùi dưới thời Lê Cung Đế, quan triều Mạc
  • Hoàng Sầm, thám hoa, quan triều Mạc, năm 24 tuổi ông vẫn là một anh bần nông mù chữ, nhưng vì yêu một cô tiểu thư con quan nên quyết chí học hành, chỉ sau 3 năm đèn sách ông đã đỗ Thám hoa, ông được chép trong sách Tang thương ngẫu lục
  • Hoàng Đình Bảo, hay Huy quận công, đại thần thời Lê-Trịnh
  • Hoàng Kế Viêm, phò mã, danh tướng nhà Nguyễn
  • Hoàng Văn Lịch, thợ cơ khí thời Nguyễn
  • Hoàng Tế Mỹ, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
  • Hoàng Đình Tá, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
  • Hoàng Bính, hoàng giáp, quan nhà Nguyễn
  • Hoàng Ngọc Uẩn, một văn nhân trong nhóm Bình dương thi xã ở đất Gia Định, văn thần của triều Nguyễn
  • Hoàng Diệu, tên thật Hoàng Kim Tích, đỗ Phó Bảng, quan nhà Nguyễn, đã tuẫn tiết khi Hà thành thất thủ năm 1882
  • Hoàng Bật Đạt, quan nhà Nguyễn, tham gia khởi nghĩa Ba Đình 1886-1887
  • Hoàng Văn Hòe, đỗ tiến sĩ năm Canh Thìn (1880), nhà thơ, chí sỹ phong trào Cần Vương
  • Hoàng Cao Khải, quan đại thần thân Pháp nhà Nguyễn
  • Hoàng Trọng Phu, quan nhà Nguyễn, Tổng đốc Hà Đông
  • Hoàng Tăng Bí, nhân sĩ yêu nước, nhà soạn tuồng, một trong số trí thức sáng lập phong trào Đông Kinh Nghĩa Thục
  • Hoàng Thị Cúc, hoàng hậu nhà Nguyễn, vợ vua Khải Định, mẹ Bảo Đại
  • Hoàng Văn Thụ, nhà hoạt động chính trị trong phong trào cộng sản
  • Hoàng Kim Giao, liệt sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I
  • Hoàng Văn Hoan, nhà chính trị, nguyên Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội VNDCCH
  • Hoàng Minh Giám, nhà chính trị, cố Bộ trưởng Bộ Ngoại giao và Bộ Văn hóa
  • Hoàng Văn Thái, tên thật Hoàng Văn Xiêm, Đại tướng QĐNDVN
  • Hoàng Lê Kha, hay Hoàng Lê Cẩn, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
  • Hoàng Văn Thái, tên thật Huỳnh Đức Tui, Trung tướng QĐNDVN
  • Hoàng Kiện, Thiếu tướng QĐNDVN, Phó Tư lệnh QK4, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng
  • Hoàng Đan, Thiếu tướng QĐNDVN, Phó tư lệnh Quân đoàn 2, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng
  • Hoàng Văn Chí, học giả chống cộng người Việt
  • Hoàng Cơ Minh, phó đề đốc Hải quân Việt Nam Cộng hòa, người sáng lập Đảng Việt Tân
  • Hoàng Minh Thi, Thiếu tướng QĐNDVN
  • Hoàng Cầm, anh nuôi đã sáng tạo ra bếp Hoàng Cầm
  • Hoàng Xuân Hãn, giáo sư toán học, kỹ sư, nhà nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa giáo dục Việt Nam
  • Hoàng Xuân Nhị, nhà giáo, nhà văn, dịch giả Việt Nam
  • Hai anh em Hoàng Tích Trý, giáo sư, bác sĩ vi trùng học, cố Bộ trưởng Bộ Y tế, và Hoàng Tích Mịnh, bác sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I. Hoàng Thủy Nguyên, con trai Hoàng Tích Trý, cũng là bác sĩ, nhận giải thưởng Hồ Chí Minh đợt II về khoa học Y Dược.
  • Hoàng Đình Cầu, Giáo sư bác sĩ phẫu thuật Việt Nam
  • Hoàng Tích Chỉ nhà biên kịch hàng đầu của nền điện ảnh cách mạng Việt Nam.
  • Hoàng Thúc Trâm, nhà sử học, hiệu Hoa Bằng
  • Hoàng Tụy, giáo sư toán học, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I, giải thưởng Constantin Caratheodory[5]
  • Hoàng Xuân Sính, giáo sư toán học, nhà giáo nhân dân
  • Hoàng Như Tiếp, kiến trúc sư, giải thưởng Hồ Chí Minh đợt I
  • Hoàng Phạm Trân, bút danh Nhượng Tống, nhà văn, dịch giả
  • Hoàng Ngọc Phách, nhà văn, tác giả tiểu thuyết Tố Tâm
  • Hoàng Như Mai, giáo sư văn học, nhà văn
  • Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Hoàng Minh Giám
  • Hoàng Ngọc Hiến, nhà lý luận phê bình, dịch giả văn học, nguyên hiệu trưởng trường viết văn Nguyễn Du
  • Bốn anh em: Hoàng Tích Chu, nhà báo; Hoàng Tích Chù, họa sĩ, giải thưởng Hồ Chí Minh; Hoàng Tích Linh, nhà viết kịch; và Hoàng Tích Chỉ, nhà biên kịch điện ảnh, giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
  • Hai anh em Hoàng Quý và Hoàng Phú (Tô Vũ), nhạc sĩ từ thời tiền chiến
  • Hoàng Giác, nhạc sĩ
  • Hoàng Hà, tên thật Hoàng Phi Hồng, nhạc sĩ
  • Hùng Lân, tên thật Hoàng Văn Cường, nhạc sĩ
  • Hoàng Trung Thông, nhà thơ
  • Hoàng Châu Ký, giáo sư, nhà nghiên cứu tuồng
  • Hoàng Trọng, nhạc sĩ với nhiều bản tango
  • Hoàng Lập Ngôn, họa sĩ
  • Hoàng Phê, nhà ngôn ngữ, từ điển học
  • Giáo sư bác sĩ Hoàng Tích Trý
  • Hoàng Nhuận Cầm, nhà thơ hiện đại
  • Hoàng Ấu Phương, tức Bảo Ninh, nhà văn viết Nỗi buồn chiến tranh
  • Hoàng Minh Tường, nhà văn
  • Hoàng Vĩnh Giang, nhà hoạt động thể thao, phó chủ tịch Ủy ban Olympic châu Á
  • Hoàng Xuân Vinh, vận động viên bắn súng
  • Hoàng Anh Tuấn, vận động viên cử tạ
  • Hoàng Thanh Trang, nữ đại kiện tướng cờ vua
  • Hoàng Anh, nguyên Phó thủ tướng VNDCCH, Bộ trưởng bộ tài chính
  • Hoàng Quy, nguyên Bộ trưởng Bộ tài chính
  • Hoàng Văn Phong, nguyên Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng, nguyên Bộ trưởng Bộ Công nghiệp Việt Nam, Bí thư thành ủy Hà Nội
  • Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng, Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • Hoàng Văn Nghiên, nguyên Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố Hà Nội
  • Hoàng Khải, doanh nhân, chủ tịch tập đoàn Khaisilk
  • Hoàng Kiều, tức Kieu Hoang, tỷ phú Mỹ gốc Việt
  • Hoàng Thi Thơ, nhạc sĩ
  • Hoàng Xuân Lãm, tướng lĩnh quân lực Việt Nam Cộng Hòa
  • Hoàng Oanh, ca sỹ người Việt hải ngoại
  • Ngọc Anh, ca sĩ nhạc Việt Nam. Cô là cựu thành viên tam ca 3A.

2. Cách đặt tên con họ Hoàng hay ý nghĩa và chuẩn nhất 2019 bố mẹ nên tham khảo

  • Họ Hoàng có 6 nét
  • Nên chọn đệm (chữ lót) đầu tiên sau Họ có số nét là: 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15
  • Lưu ý: các chữ có dấu thì mỗi dấu tính là một nét, vd: chữ “ồ” tính là 3 nét.

Nên chọn các tên như: Thanh, Đức, Thái, Dương, Huân, Luyện, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Linh, Nam, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ, Lê, Tùng, Đức, Nhân, Bách, Lâm, Quý, Quảng, Đông, Phương, Nam, Kỳ, Bình, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Kiệt, Anh, Điền, Quân, Trung, Tự, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp, Thạch, Hòa, Lập, Huấn, Long, Trường.

Nên chọn các tên như: Thanh, Dương, Thu, Nhật, Minh, Hồng, Linh, Huyền, Dung, Ly, Yên, Lê, Mai, Đào, Trúc, Cúc, Quỳnh, Thảo, Liễu, Hương, Lan, Huệ, Sâm, Xuân, Trà, Hạnh, Thư, Phương, Chi, Bình, Ngọc, Châu, Bích, Trân, Anh, Diệu, San, Diệp, Hòa, Thảo, Khuê.

2.1 Đặt tên cho con gái họ Hoàng

Đặt tên con gái họ Hoàng nhiều lúc là nỗi băn khoăn của nhiều người, bên cạnh việc tham khảo ý kiến thì cũng cần tìm hiểu phong thủy, tử vi tướng số của bé gái để lựa chọn tên thích hợp nhất.

Đặt tên cần phải dựa vào ngày tháng, năm sinh, tử vi, tướng số, phong thủy của bé gái. Con gái mang họ Hoàng thường là dòng dõi cao quý từ nghìn đời nay. Bởi vậy cần lựa chọn những tên cũng thanh cao như: Trâm Anh, Thu Anh, Mai Hương, Linh Chi, Mai Quế, Hồng Nhung, Bảo Ngọc, Lan Chi, Quỳnh Mai, Thúy Nga…

Họ Hoàng có vần bằng nghe rất êm tai, không cứng nhắc, bởi vậy tên đệm và tên sau tên họ cũng cần phải đặt tương xứng với nhau, để khi gọi không bị ngượng. Có thể đặt tên cho con gái họ Hoàng cũng theo vần bằng để tương xứng với tên họ. Gợi ý những tên con gái họ Hoàng nhẹ nhàng, bình dị: Thu Thủy, Quỳnh Vân, Thu Hà, Đan Lê, Hoa Quỳnh, Quỳnh Hoa, Ánh Dương, Ngọc Thùy, Lê Chi, Phương Hoa…

Bạn cần tránh đặt tên con gái khó kêu, hoặc đọc lên nghe nặng nề. Chọn những tên dễ gọi, không quá độc, vì rất nhiều bé sẽ tự ti về cái tên mà bố mẹ đã đặt cho mình. Đây cũng được xem là mẹo đặt tên cho con gái họ Hoàng mà bạn cần biết.

Đặt tên cho con trai gái họ Hoàng 2019: 501 tên đẹp hay nhất & hợp mệnh hợp tuổi bố mẹ

Tên đẹp ý nghĩa cho những công chúa theo mẹ lên rừng:

1. DIỆU ANH – Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
2. QUỲNH ANH – Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
3. TRÂM ANH – Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội
4. NGUYỆT CÁT – Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy
5. TRÂN CHÂU – Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ
6. QUẾ CHI – Cành cây quế thơm và quý
7. TRÚC CHI – Cành trúc mảnh mai, duyên dáng
8. XUYẾN CHI – Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh
9. THIÊN DI – Cánh chim trời đến từ phương Bắc
10. NGỌC DIỆP – Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa
11. NGHI DUNG – Dung nhan trang nhã và phúc hậu
12. LINH ĐAN – Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi
13. THỤC ĐOAN – Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang
14. THU GIANG – Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng
15. THIÊN HÀ – Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ
16. HIẾU HẠNH – Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn
17. THÁI HÒA – Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người
18. DẠ HƯƠNG – Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm
19. QUỲNH HƯƠNG – Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp
20. THIÊN HƯƠNG – Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời
21. ÁI KHANH – Người con gái được yêu thương
22. KIM KHÁNH – Con như tặng phẩm quý giá do vua ban
23.VÂN KHÁNH – Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót
24.HỒNG KHUÊ – Cánh cửa chốn khuê các của người con gái
25. MINH KHUÊ – Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé
26. DIỄM KIỀU – Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa
27. CHI LAN – Hãy quý trọng tình bạn, nhé con
28. BẠCH LIÊN – Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát
29. NGỌC LIÊN – Đoá sen bằng ngọc kiêu sang
30. MỘC MIÊN – Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
31. HÀ MI – Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
32. THƯƠNG NGA – Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
33. ĐẠI NGỌC – Viên ngọc lớn quý giá
34. THU NGUYỆT – Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
35. UYỂN NHÃ – Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
36. YẾN OANH – Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
37. THỤC QUYÊN – Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
38. HẠNH SAN – Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
39. THANH TÂM – Mong trái tim con luôn trong sáng
40. TÚ TÂM – Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
41. SONG THƯ – Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
42. CÁT TƯỜNG – Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
43. LÂM TUYỀN – Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
44. HƯƠNG THẢO – Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
45. DẠ THI – Vần thơ đêm
46. ANH THƯ – Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
47. ĐOAN TRANG – Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
48. PHƯỢNG VŨ – Điệu múa của chim phượng hoàng
49. TỊNH YÊN – Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
50. HẢI YẾN – Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Tên đẹp cho những chàng trai theo cha xuống biển:

1. THIÊN ÂN – Con là ân huệ từ trời cao
2. GIA BẢO – Của để dành của bố mẹ đấy
3. THÀNH CÔNG – Mong con luôn đạt được mục đích
4. TRUNG DŨNG – Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
5. THÁI DƯƠNG – Vầng mặt trời của bố mẹ
6. HẢI ĐĂNG – Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
7. THÀNH ĐẠT – Mong con làm nên sự nghiệp
8. THÔNG ĐẠT – Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
9. PHÚC ĐIỀN – Mong con luôn làm điều thiện
10. TÀI ĐỨC – Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
11. MẠNH HÙNG – Người đàn ông vạm vỡ
12. CHẤN HƯNG – Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
13. BẢO KHÁNH – Con là chiếc chuông quý giá
14. KHANG KIỆN – Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
15. ĐĂNG KHOA – Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
16. TUẤN KIỆT – Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
17. THANH LIÊM – Con hãy sống trong sạch
18. HIỀN MINH – Mong con là người tài đức và sáng suốt
19. THIỆN NGÔN – Hãy nói những lời chân thật nhé con
20. THỤ NHÂN – Trồng người
21. MINH NHẬT – Con hãy là một mặt trời
22. NHÂN NGHĨA – Hãy biết yêu thương người khác nhé con
23. TRỌNG NGHĨA – Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
24. TRUNG NGHĨA – Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
25. KHÔI NGUYÊN – Mong con luôn đỗ đầu
26. HẠO NHIÊN – Hãy sống ngay thẳng, chính trực
27. PHƯƠNG PHI – Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
28. THANH PHONG – Hãy là ngọn gió mát con nhé
29. HỮU PHƯỚC – Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
30. MINH QUÂN – Con sẽ luôn anh minh và công bằng
31. ĐÔNG QUÂN – Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
32. SƠN QUÂN – Vị minh quân của núi rừng
33. TÙNG QUÂN – Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
34. ÁI QUỐC – Hãy yêu đất nước mình
35. THÁI SƠN – Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
36. TRƯỜNG SƠN – Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
37. THIỆN TÂM – Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
38. THẠCH TÙNG – Hãy sống vững chãi như cây thông đá
39. AN TƯỜNG – Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
40. ANH THÁI – Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
41. THANH THẾ – Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
42. CHIẾN THẮNG – Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
43. TOÀN THẮNG – Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
44. MINH TRIẾT – Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
45. ĐÌNH TRUNG – Con là điểm tựa của bố mẹ
46. KIẾN VĂN – Con là người có học thức và kinh nghiệm
47. NHÂN VĂN – Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
48. KHÔI VĨ – Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
49. QUANG VINH – Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
50. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín.

Top 300 tên hay cho bé mang tâm sự của Mẹ:

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự
33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: hai dòng suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. Ban Mai: bình minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim họa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135. Bình Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: hai con chim oanh
181. Vân Phi: mây bay
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
202. Hoàng Sa: cát vàng
203. Linh San: tên một loại hoa
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: dòng sông xanh
215. Hà Thanh: trong như nước sông
216. Thiên Thanh: trời xanh
217. Anh Thảo: tên một loài hoa
218. Cam Thảo: cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: cỏ thơm
224. Thanh Thảo: cỏ xanh
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226. Thiên Giang: dòng sông trên trời
227. Thiên Hoa: bông hoa của trời
228. Thiên Thanh: trời xanh
229. Bảo Thoa: cây trâm quý
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
232. Kim Thông: cây thông vàng
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: thu thơm
237. Thanh Thu: mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: đơn giản
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: đầu nguồn
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: nước mùa thu
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
248. Thiên Thư: sách trời
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: may mắn
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: dáng dấp như mây
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: vật quý
270. Lan Trúc: tên loài hoa
271. Tinh Tú: sáng chói
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
280. Lộc Uyển: vườn nai
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: hoa mùa đông
288. Tường Vy: hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: xuân vàng
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: loài chim quý.

2.2 Gợi ý cách đặt tên cho con trai họ hoàng hay nhất năm Kỷ Hợi

Cách đặt tên con họ Hoàng:

Họ Hoàng có 6 nét trung. Khi đặt tên nên chọn những tên đệm, tên lót đầu tiên của họ gồm những số là 1, 2, 5, 7, 9, 10, 11, 15.

Tên con trai họ Hoàng hay ý nghĩa:

  • Hoàng An Phú: Cuộc sống của con luôn bình an và phú quý
  • Hoàng Gia Bảo: Con là của để dành của bố mẹ đấy
  • Hoàng Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • Hoàng Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • Hoàng Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Hoàng An Phú: Cuộc sống bình thường và hạnh phúc
  • Hoàng Anh Minh: Con người minh mẫn, sáng suốt
  • Hoàng An Tường: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  • Hoàng Gia Bảo: Con của để dành cho mẹ bố
  • Hoàng Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc
  • Hoàng Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc
  • Hoàng Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn luôn tạo ảnh cho người khác.
  • Hoàng Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, hãy liệt kê những điều mong muốn ở bé
  • Hoàng Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
  • Hoàng Sơn Tùng: Xác thực mạng chãi, kiên cường và làm cơ sở cho gia đình
  • Hoàng Đăng Lưu: Thành và lưu danh sách sách
  • Hoàng Thành Công: Mong con sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
  • Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai cảm xúc và trung thành
  • Hoàng Thành Đạt: Mông cổ làm quan trọng
  • Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, kiến trúc, điềm đạm
  • Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được thành công, tiền tài, danh vọng
  • Họ Hoàng Phúc Điền: Luôn làm điều thiện con nhé.
  • Hoàng Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
  • Họ Hoàng Vân Phong: Hãy nhanh nhẹn nhé con
  • Hoàng Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực
  • Hoàng Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức tin
  • Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin
  • Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu đó sẽ thịnh vượng
  • Hoàng Bảo Khánh: Con máy chuông giá
  • Hoàng Tuấn Kiệt: Mông thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • Hoàng Hiền Minh: Con người tài đức, sáng suốt
  • Hoàng Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • Hoàng Hữu Nghĩa: Bé luôn là người điều hành hiệp hội, phải đúng
  • Hoàng Đình Trung: Con là điểm tựa của bố mẹ
  • Hoàng Khôi Vĩ: Chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  • Hoàng Uy Vũ: Con có sức mạnh và uy tín
  • Hoàng Sơn Tùng: Con hãy thật vững chãi, kiên cường và làm chỗ dựa tốt cho gia đình
  • Hoàng Đăng Lưu: Thành công và lưu danh sử sách
  • Hoàng Thành Công: Mong con luôn sống lạc quan và đạt được ước mơ của mình
  • Hoàng Trung Dũng: Con là chàng trai dung cảm và trung thành
  • Hoàng Thành Đạt: Mong con làm nên sự nghiệp lớn
  • Hoàng Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Hoàng Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng
  • Hoàng Phúc Điền: Luôn làm điều thiện con nhé.
  • Hoàng Thế Vinh: Cuộc sống của con vinh hiển, vương giả
  • Hoàng Vân Phong: Hãy năng động nhanh nhẹn nhé con
  • Hoàng Thanh Lâm: Luôn thanh khiết, trung thực
  • Hoàng Tài Đức: Hãy là chàng trai tài đức vẹn toàn
  • Hoàng Mạnh Hùng: Người đàn ông vạm vỡ, đáng tin
  • Hoàng Chấn Hưng: Con ở đâu nơi đó sẽ thịnh vượng
  • Hoàng Bảo Khánh: Con là chiếc chuông quý giá
  • Hoàng Đăng Khoa: Hãy thi cử đỗ đạt để làm rạng danh gia tộc con nhé
  • Hoàng Tuấn Kiệt: Mong con thành người xuất chúng trong thiên hạ
  • Hoàng Hiền Minh: Con là người tài đức, sáng suốt
  • Hoàng Thiện Tâm: Dù cuộc đời có thế nào, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  • Hoàng Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải.

Đặt tên cho con trai gái họ Hoàng 2019: 501 tên đẹp hay nhất & hợp mệnh hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên ở nhà cho con trai họ Hoàng đáng yêu nhất:

Đặt tên ở nhà cho con trai họ hoàng có ý nghĩa cực hay, giúp cho các bạn có thể chọn được những tên hay mới nhất, dễ gọi cho các bé. Ngoài tên trong khai sinh thì hiện nay những người làm cha, làm mẹ đang tìm kiếm cho con mình được một cái tên đẹp dễ nghe nhất. Dưới đây là một số kiểu đặt tên ở nhà cho con gái họ hoàng hay và ý nghĩa nhất, hãy tham khảo qua để chọn được tên phù hợp nhất:

  • Tên gọi ở nhà theo tiếng anh: Bin, Bo, Bond, Tom, Sue, Bee, Shin, Daisy, Diana, Gloria, Hellen, Jane, Alie, Kate, Sarah, Jenny, Amy, Ramie, Bella, Linda, Sophie, Emma, Amber, Alice,….
  • Tên gọi ở nhà ấn tượng: Cục Vàng, Cục Cưng, Mây, Đồ, Tiền, Đô La, Kim CƯơng, Ngọc Xanh, Ngọc Vàng, Ngọc Đỏ.
  • Tên gọi ở nhà được sử dụng nhiều nhất: Bi, Bo, Tí, Tèo,Quậy, Phá, Gầy, Mập, Ú, Béo, Tun,….
  • Tên gọi ở nhà tên theo hoa quả: Bắp cải, Bơ, Bồ-kết, Bòng (Bưởi), Bắp, Bí, Cà chua, Chanh, Cherry, Dâu, Dừa, Hồng, Mít, Mơ, Mướp, Na, Ngô, Nho, Quýt, Sơ-ri, Su Su, Đậu, Tiêu
  • Tên gọi ở nhà theo con vật: Gấu, Mèo, Tôm, Cá, Tí, Sửu
  • Tên gọi ở nhà nổi tiếng nhất thế giới: LaVie, Lazada, Coco, Corona, Spy, Bailey.

3. Bí quyết đặt tên cho con trai gái họ Hoàng theo nghĩa Hán Việt hay và độc đáo nhất năm 2019

3.1 Cách đặt tên Hán Việt cho con

Đặt tên theo các bộ thủ:

Theo truyền thống của những gia đình nho giáo, tên các con thành viên trong nhà đều được đặt cùng một bộ thủ. Chẳng hạn:

  • Bộ Hoả với các tên gọi: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  • Bộ Kim với các tên gọi: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  • Bộ Mộc với các tên gọi: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  • Bộ Ngọc với các tên gọi: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…
  • Bộ Thạch với các tên gọi: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  • Bộ Thảo với các tên gọi: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  • Bộ Thuỷ với các tên gọi: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…

Nhìn chung, mọi người đều chọn các bộ thủ mang ý nghĩa tốt đẹp về sự an nhàn, vinh phú, sung túc… để đặt tên các con.

Kết hợp tên đệm trong từ Hán Việt:

Từ những cái tên đã có, họ tiếp tục kết hợp với những từ Hán Việt khác để cho ra những cái tên xuôi tai, trọn vẹn ý nghĩa tốt đẹp. Chẳng hạn: Từ một tên lót Kim, họ có thể đặt tên cho các con theo cách như sau:

  • Kim Cúc
  • Kim Hoàng
  • Kim Khánh
  • Kim Ngân
  • Kim Quan
  • Kim Thoa.

Dùng một tên gọi chung và thay tên đệm:

Một số gia đình lại chọn cùng một tên cho các con nhưng chỉ thay đổi ở tên lót/ đệm như cách sau:

  • Hoàng Nguyễn Gia Bảo
  • Hoàng Nguyễn Quốc Bảo
  • Hoàng Nguyễn Kim Bảo.

Lấy tên cha làm tên đầu để đặt tên các con theo thành ngữ:

Để các tên gọi của mọi thành viên trong gia đình tạo thành một một thành ngữ hoàn chỉnh và ý nghĩa, nhiều người cha chọn chính tên mình là quy chuẩn đầu để phát triển các tên còn lại. Chẳng hạn: Người cha tên Trâm. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Anh, Thế, Phiệt để hoàn thiện thành ngữ “Trâm anh thế phiệt”

Hoặc: Người cha tên Đài. Các con sẽ được đặt các tên lần lượt Cát, Phong, Lưu để hoàn thiện thành ngữ “Đài cát phong lưu”.

Đặt tên con theo nguyện vọng về một con người mẫu mực:

Nếu muốn con có được ý chí và tài năng hơn người, bố mẹ có thể đặt cho con những cái tên thể hiện được khát vọng đạt đến cùng ước muốn ấy. Chẳng hạn:

  • Để thể hiện niềm mong muốn con hướng thiện có thể đặt cho bé tên Hoàng Trần Thiện Đạo
  • Để thể hiện niềm mong muốn con thanh khiết như loài sen có thể đặt cho bé tên Hoàng Ngô Ái Liên
  • Để thể hiện niềm mong muốn con trọng nghĩa khí và mạnh mẽ có thể đặt cho bé tên Hoàng Trần Trọng Nghĩa.

Chiết tự từ Hán Việt theo mạch nghĩa để đặt tên:

Bố có thể đặt tên các con lần lượt là Mạnh, Trọng, Quý. Trong đó, Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Đây là một cách triết tự xâu chuỗi trong cùng chủ đề về mùa rất ý nghĩa.

Những cái tên này có thể thành tên riêng của mỗi bé hoặc tên lót cho cùng một tên gọi. Chẳng hạn: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

* Một số cách chiết tự khác bạn có thể thấy như:

  • Vân Du: Vân hàm ý mây trôi, dùng kết hợp cùng Du chỉ sự thảnh thơi để chỉ về một đám mây trôi nhẹ nhàng trên bầu trời cao rộng.
  • Băng: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác để thành: Lệ Băng (khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè)…
  • Anh: có thể dùng để kết hợp với những từ Hán Việt khác thành: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh), Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),…

3.2 Gợi ý những tên Hán Việt hay để bố mẹ tham khảo cho bé

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế.

Gợi ý về 501 cách đặt tên cho con trai gái họ Hoàng hay ý nghĩa và độc đáo nhất vừa rồi chắc đã cung cấp cho quý vị phụ huynh mọi kiến thức về đặt tên con theo họ chuẩn không cần chỉnh rồi phải không nào? Đặt tên cho bé trai, đặt tên cho bé gái không quá khó, chỉ cần nương theo họ cha, nương theo mong ước nguyện vọng của mẹ, nương theo cá tính sở thích của bé hay nương theo những điều bình dị, thân thuộc với gia đình,…và đặc biệt phải luôn nhớ các quy tắc phong thủy “bất di bất dịch”, có như vậy bạn mới chọn được tên hay cho thiên thần bé bỏng nhà mình. Chúc may mắn, hạnh phúc và thành công. Tiếp tục gửi về cho chuyên mục mẹ và bé những cái tên hot khác nhé!

Mẹ - Bé - Tags: , ,
Bài viết liên quan
Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn sinh năm 2019 Kỷ Hợi hay nhất
Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn sinh năm 2019 Kỷ Hợi hay nhất
Bộ ảnh đẹp Angela Phương Trinh sexy khoe đường cong gợi cảm với bikini
Bộ ảnh đẹp Angela Phương Trinh sexy khoe đường cong gợi cảm với bikini
Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 50 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất
Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 50 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất
Đặt tên cho con trai gái họ Trần 2019 Kỷ Hợi: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất
Đặt tên cho con trai gái họ Trần 2019 Kỷ Hợi: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất
FB80B28D-219E-44E4-A300-34D4B31A4554 Created with sketchtool. 0 Bình luận
Bài viết cùng tác giả
Tác dụng của rau bina đối với sức khỏe bà bầu & thai nhi
20.03.2019
Cách đặt tên cho con trai gái theo họ Nguyễn sinh năm 2019 Kỷ Hợi hay nhất
20.03.2019
Đặt tên cho con trai gái theo họ Lê 2019: 50 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất
20.03.2019
Đặt tên cho con trai gái họ Trần 2019 Kỷ Hợi: 499 tên hay đẹp lạ & độc đáo nhất
20.03.2019
Đặt tên cho con trai gái họ Phạm năm 2019: 300 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất
20.03.2019
Đặt tên cho con gái họ Trần 2019 Kỷ Hợi: 200 cái tên đẹp mang lại vận số tốt
20.03.2019
Đặt tên cho con trai họ Ngô năm 2019 Kỷ Hợi giúp thay đổi tài vận
20.03.2019
Đặt tên cho con gái họ Bùi 2019: Top 200 tên đẹp cho bé cuộc sống sung túc viên mãn
20.03.2019
Đặt tên cho con trai gái theo họ Ngô 2019: 100 tên đẹp hay và ý nghĩa nhất
20.03.2019
Ngôn ngữ
A65E510F-36F3-4BB4-AC13-E6E149A3C37F Created with sketchtool.
Nhóm chủ đề